Trả lời nhanh
- Ký hiệu
- DN1 · DN2
- Thời hạn tối đa
- 12 tháng
- Bên mời
- Doanh nghiệp, tổ chức tại Việt Nam
- Thời hạn giải quyết (luật)
- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị
- Làm việc ngắn ngày
- Thị thực điện tử (tối đa 90 ngày) có thể đủ
Trong bài này
DN1 và DN2: chọn ký hiệu nào
| Ký hiệu | Cấp cho |
|---|---|
| DN1 | Người nước ngoài vào làm việc với doanh nghiệp, tổ chức khác có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật Việt Nam |
| DN2 | Người nước ngoài vào chào bán dịch vụ, thành lập hiện diện thương mại, thực hiện các hoạt động khác theo điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên |
Cả hai có thời hạn tối đa 12 tháng, một hoặc nhiều lần. Thị thực cấp theo một mục đích, không tự chuyển sang du lịch hay lao động khi đang ở Việt Nam, trừ trường hợp luật cho phép.
Công tác hay lao động?
- Họp, đàm phán, khảo sát thị trường, ký hợp đồng, thăm nhà máy với đối tác Việt Nam là hoạt động công tác.
- Thị thực DN1, DN2 gắn với doanh nghiệp mời, bảo lãnh.
- Nhận lương làm việc tại Việt Nam bằng thị thực công tác. Lao động phải có giấy phép lao động (hoặc xác nhận miễn) theo Bộ luật Lao động và thị thực lao động (LĐ1 hoặc LĐ2).
Doanh nghiệp mời làm thủ tục thế nào
Thông báo lần đầu
Trước khi mời lần đầu, doanh nghiệp gửi văn bản thông báo cho cơ quan quản lý xuất nhập cảnh kèm bản sao có chứng thực giấy phép hoặc quyết định thành lập và văn bản giới thiệu con dấu, chữ ký của người có thẩm quyền. Chỉ thông báo một lần; thay đổi nội dung thì thông báo bổ sung.
Văn bản đề nghị cấp thị thực
Doanh nghiệp gửi văn bản đề nghị cấp thị thực cho khách tới cơ quan quản lý xuất nhập cảnh.
Giải quyết
Trong 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị, cơ quan quản lý xuất nhập cảnh trả lời doanh nghiệp và thông báo cho cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.
Nhận thị thực
Khách nhận thị thực tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài (trong 03 ngày làm việc kể từ khi cơ quan đại diện nhận thông báo, theo luật), hoặc tại cửa khẩu quốc tế nếu thuộc trường hợp ở Điều 18.
Lệ phí thị thực công tác
| Khoản | Lệ phí |
|---|---|
| Thị thực một lần | US$25 |
| Thị thực nhiều lần, thời hạn không quá 90 ngày | US$50 |
| Thị thực nhiều lần, trên 90 ngày đến 180 ngày | US$95 |
| Thị thực nhiều lần, trên 180 ngày đến 1 năm | US$135 |
Các khoản khác ở trang lệ phí thị thực Việt Nam.